Chính sách vận chuyển và giao nhận

1. Đối tượng vận chuyển – giao nhận

TPT STEEL thực hiện vận chuyển và giao nhận đối với các hạng mục sau:

  • Kết cấu thép tiền chế (cột, kèo, xà gồ, bản mã, bu lông…)

  • Cấu kiện thép gia công tại nhà máy TPT STEEL

  • Vật tư, thiết bị phục vụ thi công theo hợp đồng

❗ Không áp dụng cho các vật tư do khách hàng tự cung cấp hoặc chỉ định đơn vị khác vận chuyển (trừ khi có thỏa thuận riêng).


2. Điều kiện giao nhận bắt buộc tại công trình

Khách hàng có trách nhiệm chuẩn bị trước ngày giao hàng:

  • Đường vào công trình đảm bảo cho:

    • Xe tải / xe container / xe moóc

    • Không bị cấm tải, hạn chế giờ

  • Mặt bằng tập kết:

    • Bằng phẳng

    • Có vị trí hạ hàng an toàn

  • Nhân sự tiếp nhận:

    • Người đại diện có thẩm quyền

    • Có khả năng ký biên bản giao nhận

👉 Nếu không đáp ứng các điều kiện trên, mọi chi phí phát sinh (chờ xe, quay đầu, giao lại, thuê cẩu…) khách hàng chịu.


3. Hình thức & phương tiện vận chuyển

TPT STEEL áp dụng các hình thức:

  • Xe tải thùng / xe moóc / xe container

  • Phương tiện thuộc:

    • TPT STEEL

    • Hoặc đơn vị vận chuyển thuê ngoài

🔧 Kết cấu thép được:

  • Đóng gói, bó kiện

  • Chằng buộc đảm bảo an toàn trong suốt quá trình vận chuyển


4. Thời gian giao hàng (CỰC KỲ QUAN TRỌNG)

4.1 Thời gian dự kiến

  • Được thông báo trước tối thiểu 01–03 ngày làm việc

  • Phù hợp với:

    • Tiến độ gia công

    • Tiến độ thi công tại công trình

4.2 Trường hợp chậm giao KHÔNG do TPT STEEL

Bao gồm nhưng không giới hạn:

  • Công trình chưa sẵn sàng tiếp nhận

  • Cấm đường, cấm tải, kẹt xe nghiêm trọng

  • Khách hàng thay đổi lịch giao đột xuất

➡️ Không xem là lỗi của TPT STEEL


5. Chi phí vận chuyển – bốc dỡ

5.1 Bao gồm trong hợp đồng (nếu có)

  • Vận chuyển đến chân công trình

  • Giao trên phương tiện, chưa bao gồm bốc dỡ

5.2 Không bao gồm

  • Cẩu hạ cấu kiện

  • Bốc xếp lên vị trí lắp dựng

  • Nhân công hỗ trợ bốc dỡ (trừ khi có thỏa thuận)

📌 Các chi phí phát sinh ngoài hợp đồng phải được khách hàng xác nhận trước khi thực hiện.


6. Quy trình giao nhận tại công trình

Bước 1: Kiểm tra ban đầu

  • Chủng loại cấu kiện

  • Số lượng bó kiện

  • Tình trạng bên ngoài

Bước 2: Ký biên bản giao nhận

  • Có chữ ký:

    • Đại diện TPT STEEL

    • Đại diện khách hàng / nhà thầu

📌 Ký biên bản = xác nhận đã giao đúng & đủ


7. Chuyển giao rủi ro & trách nhiệm

  • Trách nhiệm của TPT STEEL kết thúc khi:

    • Hàng hóa được giao tại công trình

    • Biên bản giao nhận được ký

  • Sau thời điểm này:

    • Mọi rủi ro mất mát, hư hỏng

    • Do bảo quản, lưu kho, thi công
      ➡️ Thuộc trách nhiệm khách hàng


8. Hư hỏng – thiếu hụt trong quá trình giao nhận

  • Nếu phát hiện:

    • Cong vênh

    • Móp méo

    • Thiếu cấu kiện

Khách hàng phải:

  1. Lập biên bản tại thời điểm nhận

  2. Chụp ảnh hiện trạng

  3. Thông báo cho TPT STEEL trong vòng 24 giờ

❗ Sau thời gian này, TPT STEEL không chịu trách nhiệm.


9. Giao hàng nhiều đợt

  • Kết cấu thép có thể được giao:

    • Theo từng đợt

    • Theo tiến độ lắp dựng

  • Mỗi đợt giao:

    • Đều có biên bản riêng

    • Là căn cứ nghiệm thu & thanh toán


10. Trường hợp bất khả kháng

Bao gồm:

  • Thiên tai, mưa bão lớn

  • Tai nạn giao thông nghiêm trọng

  • Dịch bệnh, lệnh cấm từ cơ quan nhà nước

➡️ Hai bên phối hợp điều chỉnh thời gian giao hàng, không quy trách nhiệm.


11. Hiệu lực & điều chỉnh

  • Chính sách này áp dụng cho toàn bộ khách hàng của TPT STEEL

  • Trường hợp hợp đồng có quy định khác:
    ➡️ Ưu tiên áp dụng hợp đồng